Bản dịch của từ 翳然 trong tiếng Việt

翳然

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

翳然 (Tính từ)

yì rán
01

Mờ lẫn, dần biến mất; (cảm giác/hiện tượng) như bị che mờ, nhạt dần (Hán Việt: Ấy/Diệp liên tưởng giúp nhớ).

1.犹隐没,隐灭。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cằn cỗi, hoang vắng; bỏ hoang (đất đai, đồng ruộng)

2.荒芜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翳然

rán

Các từ liên quan

翳乐
翳云
翳依
翳凤
翳华
然不
然且
然乃
然信
然则
翳
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ế】
Các biến thể:
医, 鷖, 𩭅, 瞖, 𦒭
Hình thái radical:
⿱,殹,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一一ノ丶フノフフ丶フ丶一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép