Bản dịch của từ 翻切 trong tiếng Việt

翻切

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fān

ㄈㄢfanthanh ngang

翻切 (Danh từ)

fān qiē
01

Phương pháp phiên âm cổ (即反切): dùng hai chữ ghép lại để ghi âm một chữ, chữ trên lấy phần thanh, chữ dưới lấy phần vận (ví dụ: -冬切出」).

即反切。用两个字拼切一个字的音,上字取声,下字取韵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翻切

fān

qiè

翻
Bính âm:
【fān】【ㄈㄢ】【PHIÊN】
Các biến thể:
繙, 飜, 𢑵, 𢬵
Hình thái radical:
⿰,番,羽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép