Bản dịch của từ 翼宿 trong tiếng Việt
翼宿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
翼宿 (Danh từ)
【yì sù】
01
Tên một sao/nhóm sao trong hệ 28宿 (một trong Nhị thập bát tú), thuộc phương Nam (Chu Điểu) — cụ thể là tú thứ sáu, gồm 22 sao; về sau còn là tên vị thần được thờ (còn gọi là “小儿星”、“老郎星”).
星宿名。二十八宿之一。南方朱鸟七宿中的第六宿,凡二十二星。为惊蛰节子初三刻的中星。按,后世艺人所祀之神亦名“翼宿星”,又名“小儿星”﹑“老郎星”。神像作白面儿童状,而带微须。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 翼宿
yì
翼
sù
宿
Các từ liên quan
翼亮
翼从
翼佐
翼侧
翼冯
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỰC】
- Các biến thể:
- 䋚, 冀, 𦏵, 𦐂, 𦒖, 𩙺, 䌻
- Hình thái radical:
- ⿱,羽,異
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 羽
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶一フ丶一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷊
湙
缢
誼
怿
贀
㶠
䢃
㸣
㵫
肄
䣱
翏
䎋
翰
翔
䎚
䎀
翅
翀
翑
翶
䎌
翖
獳
䉁
䪕
戲
闆
㘈
䵢
䳏
鳆
鮪
鎝
賽
翼翼
羽翼
机翼
侧翼
旋翼
鼻翼
左翼
尾翼
比翼
蝉翼
