Bản dịch của từ 老凤 trong tiếng Việt
老凤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老凤 (Danh từ)
【lǎo fèng】
01
Chức danh thời Đường Tống chỉ người đứng đầu chính phủ, tương đương Thừa tướng.
1.唐宋时称丞相。
Ví dụ
02
Cách gọi kính trọng, trìu mến dành cho cha người khác, tương tự như 'bố già' hay 'cha lớn' trong tiếng Việt.
2.对别人父亲的誉称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老凤
lǎo
老
fèng
凤
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
