Bản dịch của từ 老吏 trong tiếng Việt
老吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老吏 (Danh từ)
【lǎo lì】
01
Quan lại lâu năm, quen thuộc nghiệp vụ hành chính và công văn giấy tờ.
2.熟谙公务案牍的胥吏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Viên chức lâu năm, có kinh nghiệm, hiểu rõ công việc hành chính; quan lại cũ.
1.旧吏;精于吏事者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老吏
lǎo
老
lì
吏
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
