Bản dịch của từ 老君 trong tiếng Việt
老君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老君 (Danh từ)
【lǎo jūn】
01
Lão Tử (Laozi hay Lao-tze), nhà triết học Trung Quốc sống khoảng năm 500 trước Công nguyên, người sáng lập Đạo giáo.
老子(约公元前 500 年),中国哲学家,道教创始人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cuốn sách thiêng liêng của Đạo giáo, 道德經 | 道德经 của Laozi
The sacred book of Daoism, 道德經|道德经 by Laozi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老君
lǎo
老
jūn
君
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
君上
君临
君主
君主专制
君主制
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
