Bản dịch của từ 老大 trong tiếng Việt

老大

Tính từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老大 (Tính từ)

lǎo dà
01

Già; về già; lúc già; khi già; lớn tuổi; tuổi già

年纪大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

老大 (Danh từ)

lǎo dà
01

Lái đò chính; người chèo đò; người chở đò; người chèo chính

木船上主要的船夫,也泛指船夫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Anh cả; chị cả

排行第一的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thủ lĩnh; đại ca; lão đại

某些帮会或黑社会团伙对首领的称呼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

老大 (Trạng từ)

lǎo dà
01

Rất; vô cùng

很; 非常 (多见于早期白话)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老大

lǎo

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
大一统
大万
大丈夫
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép