Bản dịch của từ 老大难 trong tiếng Việt

老大难

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老大难 (Tính từ)

lǎo dà nàn
01

Mô tả vấn đề phức tạp, khó giải quyết, thường là những khó khăn cũ kéo dài, khó xử lý trong công việc hoặc cuộc sống.

形容问题错综复杂,难于解决:老大难单位ㄧ老大难问题ㄧ这个班秩序乱,成绩差,是全校有名的老大难班级。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老大难

lǎo

nàn

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
大一统
大万
大丈夫
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép