Bản dịch của từ 老昏 trong tiếng Việt

老昏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老昏 (Tính từ)

lǎo hūn
01

Già rồi mà đầu óc lú lẫn, không còn minh mẫn như trước.

2.犹老糊涂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Già nua, lú lẫn, đầu óc mờ mịt do tuổi già

1.亦作“老”。亦作“老惛”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老昏

lǎo

hūn

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép