Bản dịch của từ 老样 trong tiếng Việt

老样

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老样 (Tính từ)

lǎo yàng
01

Kiểu cũ, dáng vẻ/kiểu mẫu như trước (vẫn giữ nguyên như lúc trước)

旧的样式。。如:「你总是喜欢穿老样的衣服。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giữ nguyên bộ dạng/ tình trạng cũ; vẫn như trước (không thay đổi). Ví dụ: “mười năm không gặp, anh vẫn giữ nguyên bộ dạng cũ”.

老模样,情形不变。。如:「十年不见,你还是老样,一点都没有变。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老样

lǎo

yàng

老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép