Bản dịch của từ 老椿 trong tiếng Việt

老椿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老椿 (Danh từ)

lǎo chūn
01

Cây椿 rất cổ thụ, tượng trưng cho sự trường thọ, bền vững qua thời gian rất lâu dài.

《庄子.逍遥游》:“上古有大椿者﹐以八千岁为春﹐八千岁为秋。”后称椿木为“老椿”﹐寓寿考之意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老椿

lǎo

chūn

椿

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
椿堂
椿寿
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép