Bản dịch của từ 老法 trong tiếng Việt
老法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | l | ao | thanh hỏi |
老法 (Danh từ)
【láo fǎ】
01
Người dân trước năm 1945 dùng để gọi khinh miệt các cán bộ pháp luật hoặc quan chức của Quốc dân đảng, mang sắc thái phản kháng và chê bai.
1.解放前人民群众对国民党法西斯的鄙称。
Ví dụ
02
Cách làm cũ, phương pháp truyền thống, không đổi mới
2.方言。老办法﹐旧办法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老法
lǎo
老
fǎ
法
Các từ liên quan
老一辈
老丈
老丈人
老三届
法不徇情
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
- Hình thái radical:
- ⿸,耂,匕
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 耂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佬
姥
銠
䇭
𠄰
恅
珯
㧯
䕩
栳
咾
㟙
耄
耈
耋
耆
耉
耇
耂
考
者
耊
考
邤
𠕹
朼
𠕻
忚
冲
𠚾
舟
奾
𠑺
尘
老师
老婆
老板
老公
老公
老实
老是
老家
老鼠
老虎
