Bản dịch của từ 老班 trong tiếng Việt

老班

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老班 (Danh từ)

lǎo bān
01

Cách gọi xưa dùng để chỉ chủ tiệm, chủ cửa hàng hoặc người quản lý chính trong một cơ sở kinh doanh.

2.旧时对业主的称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ kính trọng dùng để gọi nhau giữa các diễn viên kỳ cựu trong nghề hát xưa

3.旧时演员间互称的敬词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ông chủ, người quản lý cửa hàng hoặc doanh nghiệp (tương đương với '老板').

1.同“老板”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老班

lǎo

bān

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép