Bản dịch của từ 老背晦 trong tiếng Việt

老背晦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老背晦 (Tính từ)

lǎo bèi huì
01

Hối hận, ân hận vì việc đã làm, cảm thấy tiếc nuối sâu sắc.

见“老背悔”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老背晦

lǎo

bèi

huì

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
背世
背临
背主
背义忘恩
晦伏
晦伪
晦僻
晦养
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép