Bản dịch của từ 老调 trong tiếng Việt

老调

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老调 (Danh từ)

lǎo diào
01

Lời cũ rích; luận điệu cũ rích; lời lẽ nhàm chán; bài ca muôn thuở; vẫn cái giọng cũ rích

指说过多次使人厌烦的话;陈旧的话

Ví dụ
02

Lão điệu (một loại hình hí khúc địa phương ở Hà Bắc, Trung Quốc)

河北地方戏曲剧种之一,流行于保定等地区。也叫直隶梆子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老调

lǎo

diào

老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép