Bản dịch của từ 老郎 trong tiếng Việt

老郎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老郎 (Tính từ)

lǎo láng
01

Quan lang già, người đàn ông đã lớn tuổi làm quan hoặc giữ chức vụ trong triều đình.

1.年老的郎官。

Ví dụ
02

Già dặn, khéo léo, có kinh nghiệm lâu năm trong nghề hoặc việc gì đó.

4.老练。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cách gọi tôn kính dành cho người nghệ sĩ nói chuyện kỳ cựu trong nghề thời nhà Nguyên và nhà Minh.

2.元明时说话艺人对本行前辈的尊称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Người làm việc vặt, lao công thô sơ trong chùa chiền.

3.寺庙中的粗杂工。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老郎

lǎo

láng

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
郎中
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép