Bản dịch của từ 老骨 trong tiếng Việt

老骨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老骨 (Danh từ)

láo gǔ
01

Phong cách thư pháp mạnh mẽ, chắc khỏe như xương già.

1.指书法遒劲的风格。

Ví dụ
02

Cơ thể già yếu, xương cốt lão hóa

2.指衰老的身体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老骨

lǎo

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép