Bản dịch của từ 老龙 trong tiếng Việt

老龙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎo

ㄌㄠˇlaothanh hỏi

老龙 (Danh từ)

lǎo lóng
01

Chỉ 'Lão Tử' – nhà hiền triết cổ đại nổi tiếng, người được ví như rồng già uyên thâm, biểu tượng cho sự thông thái và đạo lý sâu sắc.

1.指老子。语本《史记.老子韩非列传》:“至于龙吾不能知﹐其乘风云而上天。吾今日见老子﹐其犹龙邪!”

Ví dụ
02

Biệt danh của học sĩ thuộc Long đồ các (một cơ quan học thuật trong triều đình, 'Long' nghĩa là rồng), thường chỉ người có học vị cao và uy tín trong triều.

2.龙图阁学士的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 老龙

lǎo

lóng

Các từ liên quan

老一辈
老丈
老丈人
老三届
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
老
Bính âm:
【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
Các biến thể:
𠄰, 𠈣, 𦒳, 耂, 老
Hình thái radical:
⿸,耂,匕
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép