Bản dịch của từ 考据学 trong tiếng Việt

考据学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǎo

ㄎㄠˇkaothanh hỏi

考据学 (Danh từ)

kǎo jù xué
01

Nghiên cứu, đối chiếu chứng cứ văn bản để xác định tính chính xác của tác phẩm/học thuật (một nhánh của học thuật chú trọng ‘khảo cứu’ chữ nghĩa, tư liệu).

或称为「考证学」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Học thuật xét chứng cổ văn: nghiên cứu, tra cứu chứng cứ để giải thích, phân định chân giả của sách xưa (hán nôm).

诠释古书,求其证据,辨其真伪的学问。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 考据学

kǎo

xué

考
Bính âm:
【kǎo】【ㄎㄠˇ】【KHẢO】
Các biến thể:
丂, 攷, 𢎿, 𦒱, 𣧏
Hình thái radical:
⿱,耂,丂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép