Bản dịch của từ 而上 trong tiếng Việt

而上

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ér

ㄦˊN/Aerthanh sắc

而上 (Trạng từ)

ér shàng
01

Trên, trở lên; dùng để chỉ khoảng thời gian trước đó hoặc mức độ cao hơn

2.以上。表示时间在前的﹐犹以前。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ mức đó trở lên, trên mức nhất định (ví dụ: giá từ 100 đồng trở lên)

1.以上。表示品位﹑位置﹑次序或数目等在某一点之上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 而上

ér

shàng

Các từ liên quan

而下
而且
而乃
而亦
而今
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
而
Bính âm:
【ér】【ㄦˊ】【NHI】
Các biến thể:
洏, 耏, 髵, 能
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép