Bản dịch của từ 耕垦 trong tiếng Việt
耕垦
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gēng | ㄍㄥ | g | eng | thanh ngang |
耕垦 (Động từ)
【gēng kěn】
01
Cày cấy, khai khẩn đất đai để canh tác (làm ruộng, khai hoang)
耕种开垦。。宋史.卷三七六.常同传:「询人情利病,察官吏侵扰,纵民耕垦,勿收租税。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cày cấy, khai khẩn đất canh tác (làm đất để trồng trọt)
或称为「耕起」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耕垦
gēng
耕
kěn
垦
- Bính âm:
- 【gēng】【ㄍㄥ】【CANH】
- Các biến thể:
- 畊, 𠛝, 𣚣, 𥝷, 𦓮
- Hình thái radical:
- ⿰,耒,井
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 耒
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨ノ丶一一ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緪
畊
浭
羹
庚
賡
赓
絚
焿
羮
椩
絙
耞
䎬
耬
耩
耱
耟
䎤
䎧
䎢
䎪
耒
耙
䋆
㿮
㢌
砥
挴
晁
袐
留
宯
祟
㿟
軒
耕地
耕耘
耕种
农耕
耕作
深耕
耕田
春耕
耕牛
笔耕
