Bản dịch của từ 耗米 trong tiếng Việt

耗米

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

耗米 (Danh từ)

hào mǐ
01

Phần tiền hoặc lương thực chính quyền cũ thu thêm để bù đắp hao hụt trong quá trình thu thuế.

旧时官府征收钱粮时以弥补损耗为名额外加征的部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耗米

hào

Các từ liên quan

耗乱
耗亡
耗余
耗减
耗匮
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
耗
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HAO】
Các biến thể:
秏, 㘪, 䚽, 𡐒
Hình thái radical:
⿰,耒,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨ノ丶ノ一一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép