Bản dịch của từ 耗耄 trong tiếng Việt

耗耄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hào

ㄏㄠˋhaothanh huyền

耗耄 (Tính từ)

hào mào
01

Chỉ trạng thái tuổi già sức yếu, lú lẫn; tương tự 'hao mòn' và 'mù mịt' do tuổi tác.

见“耗眊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耗耄

hào

mào

Các từ liên quan

耗乱
耗亡
耗余
耗减
耗匮
耄乱
耄倦
耄倪
耄儒
耄勤
耗
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HAO】
Các biến thể:
秏, 㘪, 䚽, 𡐒
Hình thái radical:
⿰,耒,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨ノ丶ノ一一フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép