Bản dịch của từ 耘耔 trong tiếng Việt

耘耔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

耘耔 (Danh từ)

yún zǐ
01

Chỉ nghề đồng áng: công việc làm cỏ, vun xới đất (tương tự “làm cỏ, xới đất”); chữ Hán-Việt: (duân) = cày cấy, = xới

语本《诗。小雅。甫田》:“今适南亩﹐或耘或耔。”谓除草培土。后因以“耘耔”泛指从事田间劳动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耘耔

yún

Các từ liên quan

耘治
耘爪
耘田鼓
耘秽
耘笠
耘
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Các biến thể:
秐, 𦓷, 𦔐, 𦶮
Hình thái radical:
⿰,耒,云
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨ノ丶一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép