Bản dịch của từ 耳福 trong tiếng Việt
耳福
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ěr | ㄦˇ | N/A | er | thanh hỏi |
耳福 (Danh từ)
【ěr fú】
01
Phúc phần được nghe những âm thanh dễ chịu, như nhạc hay, hát tuồng, hoặc nghệ thuật truyền thống, khiến tai được thưởng thức thỏa thích.
听到美好的音乐、戏曲、曲艺等的福分:大饱耳福。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耳福
ěr
耳
fú
福
Các từ liên quan
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
福不盈眦
福不重至,祸必重来
福业
