Bản dịch của từ 耽道 trong tiếng Việt
耽道
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dān | ㄉㄢ | d | an | thanh ngang |
耽道 (Động từ)
【dān dào】
01
Tận hưởng, say mê và giữ gìn con đường tu đức của các bậc thánh hiền.
1.谓乐守圣贤之道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Yêu thích, say mê học hỏi về đạo thuật, thuật pháp cổ truyền.
2.指爱好道术。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 耽道
dān
耽
dào
道
Các từ liên quan
耽乐
耽习
耽书
耽古
耽味
- Bính âm:
- 【dān】【ㄉㄢ】【ĐAM】
- Các biến thể:
- 聃, 躭, 𤯉, 𦕍, 𧴸, 酖, 䤁, 𨈔, 𨈠, 𨈦, 𨊍, 𨊗
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,冘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丶フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擔
单
㴷
殚
聸
眈
匰
褝
殫
砃
躭
耼
䏆
耷
聁
䎾
䏂
聇
聘
聡
聉
䏁
聧
䎽
𠊋
狶
桅
郫
䏫
莆
逕
們
訐
珒
覂
栫
耽误
耽搁
耽美
耽心
耽迷
耽溺
耽思
耽延
耽爱
