Bản dịch của từ 联运 trong tiếng Việt
联运
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
联运 (Động từ)
【lián yùn】
01
Liên vận (Thiết lập kết nối giữa các bộ phận giao thông hoặc các đoạn tuyến giao thông khác nhau, vận chuyển liên tục, hành khách hoặc người gửi hàng chỉ cần mua một vé hoặc làm một thủ tục duy nhất, ví dụ như liên vận thủy-lục, liên vận quốc tế, v.v)
不同的交通部门或分段的交通路线之间建立联系, 连续运输,旅客或托运者只要买一次票或办一次手续,如水陆联运、国际联运等
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 联运
lián
联
yùn
运
Các từ liên quan
联事
联亘
联佩
联保
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
- Các biến thể:
- 聯, 聨, 聫, 聮, 䏈, 𦕱, 𦖹, 𦘈
- Hình thái radical:
- ⿰,耳,关
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 耳
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一一丶ノ一一ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
聨
匲
嫾
亷
漣
莲
㡘
蓮
槤
镰
褳
螊
䎺
耼
䏅
耷
聑
聧
聐
䎹
聥
䎸
䎷
聆
睌
䆡
揠
㝣
䛈
絭
䛏
獇
韩
褁
晼
遍
联系
联络
联合
对联
关联
联欢
春联
联想
联盟
互联
