Bản dịch của từ 胃火 trong tiếng Việt
胃火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
胃火 (Danh từ)
【wèi huǒ】
01
Chứng nhiệt trong dạ dày (dạ dày bị 'nóng' quá mức): gây đau răng lợi, hôi miệng, ợ chua, khát, táo bón, lưỡi đỏ, rêu vàng/nhờn.
指胃热炽盛化火的病理现象。因胃热偏旺、情志郁火犯胃或过食辛热引起。“胃火旺”的人表现为牙龈肿痛、口臭、泛酸、口干渴、便干结、舌红、苔黄腻等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胃火
wèi
胃
huǒ
火
Các từ liên quan
胃下垂
胃口
胃囊
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Các biến thể:
- 𦞽, 𦞅, 𦝩, 𦛂, 𭥫
- Hình thái radical:
- ⿱,田,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褽
讏
㻰
蔚
緭
霨
䗽
䓺
媦
瓗
䩈
㺔
腈
膯
胡
脥
朋
䐀
期
脺
臌
腖
䏞
肶
炸
洞
皅
昵
䒵
荗
㛌
赵
钠
栀
哙
㛄
胃口
胃疼
胃痛
肠胃
胃病
反胃
胃炎
脾胃
胃镜
开胃
