Bản dịch của từ 胄监 trong tiếng Việt
胄监
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhòu | ㄓㄡˋ | zh | ou | thanh huyền |
胄监 (Danh từ)
【zhòu jiān】
01
Quốc tử giám; viện/cơ quan giáo dục cao nhất thời phong kiến (cũng chỉ học sinh/sinh viên của Quốc tử giám).
即国子监。亦指国子监的生员。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胄监
zhòu
胄
jiān
监
Các từ liên quan
胄嗣
胄子
胄序
胄族
胄科
监丧
监临
监临自盗
监主自盗
- Bính âm:
- 【zhòu】【ㄓㄡˋ】【TRỤ】
- Các biến thể:
- 伷, 冑, 育
- Hình thái radical:
- ⿱,由,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
椆
㑇
葤
縐
駎
昼
籒
㥮
甃
轴
䶇
䋓
育
䐝
脹
肕
腾
䐖
臂
臢
腭
䏱
臄
䐹
𠗓
㫠
斿
𠗑
歪
査
盹
巺
阁
𠈿
垫
䄰
胄甲
贵胄
甲胄
裔胄
胄子
介胄
世胄
胄裔
华胄
遐胄
