Bản dịch của từ 背反 trong tiếng Việt

背反

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟbeithanh ngang

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

背反 (Động từ)

bèi fǎn
01

Làm phản. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ kết liên Thanh Phong san cường tặc; nhất đồng bội phản triều đình; đương đắc hà tội 你結連清風山強賊; 一同背反朝廷; 當得何罪 (Đệ tam thập tam hồi) Mi đã thông đồng với bọn cường đạo trên núi Thanh Phong; cùng nhau làm phản triều đình; thì khép vào tội nào?

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 背反

bèi

fǎn

Các từ liên quan

背世
背临
背主
背义忘恩
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
背
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI.BỘI】
Các biến thể:
倍, 偝, 北, 揹, 𧶙, 褙
Hình thái radical:
⿱,北,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép