Bản dịch của từ 背子 trong tiếng Việt

背子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟbeithanh ngang

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

背子 (Danh từ)

bēi zi
01

Cái gùi (cái sọt dài nhỏ dùng để mang đồ vật, người miền núi thường dùng để vận chuyển hàng hoá)

用来背东西的细而长的筐子,山区多用来运送物品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 背子

bēi

zi

Các từ liên quan

背世
背临
背主
背义忘恩
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
背
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI.BỘI】
Các biến thể:
倍, 偝, 北, 揹, 𧶙, 褙
Hình thái radical:
⿱,北,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép