Bản dịch của từ 背蓬 trong tiếng Việt

背蓬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēi

ㄅㄟbeithanh ngang

Bèi

ㄅㄟˋbeithanh huyền

背蓬 (Danh từ)

bèi péng
01

Áo choàng dùng bởi người đánh cá để che mưa, giống như chiếc áo tơi bằng vải dầu.

2.捕鱼人用来遮雨的斗篷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mái che phía sau, tấm rèm hoặc vải che phủ ở phần sau (cũng gọi là '背篷').

1.亦作“背篷”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 背蓬

bèi

péng

Các từ liên quan

背世
背临
背主
背义忘恩
蓬丘
蓬乱
蓬勃
蓬发
蓬块
背
Bính âm:
【bēi】【ㄅㄟ】【BỐI.BỘI】
Các biến thể:
倍, 偝, 北, 揹, 𧶙, 褙
Hình thái radical:
⿱,北,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ丨フ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép