Bản dịch của từ 胎胞 trong tiếng Việt

胎胞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tāi

ㄊㄞtaithanh ngang

胎胞 (Danh từ)

tāi bāo
01

Thai bào; tế bào phôi

胎胞是指在胚胎发育早期形成的细胞,具有分化成各种细胞类型的潜能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胎胞

tāi

bāo

Các từ liên quan

胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
胞与
胞人
胞兄
胞子
胎
Bính âm:
【tāi】【ㄊㄞ】【THAI】
Các biến thể:
孡, 囼
Hình thái radical:
⿰,月,台
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一フ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép