Bản dịch của từ 胚子 trong tiếng Việt

胚子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pēi

ㄆㄟpeithanh ngang

胚子 (Danh từ)

pēi zǐ
01

胚子(phôi tử, hạt giống): 原指植物的种子或胚胎引申指人的本性素质根子常用于贬义坏胚子指本性不好的人)。

种子。种子的好坏,会影响植物优劣。引喻人的品性气质。。如:「坏胚子」、「下流胚子」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phôi, vật thô đã có hình dạng sơ khởi nhưng chưa hoàn thành (ví dụ: viên gạch, đồ gốm chưa nung hoàn chỉnh)

粗具轮廓而尚未完成的器物。。如:「砖瓦胚子」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胚子

pēi

zi

胚
Bính âm:
【pēi】【ㄆㄟ】【PHÔI】
Các biến thể:
𦙂, 衃, 肧, 妚, 㚰
Hình thái radical:
⿰,月,丕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一ノ丨丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép