Bản dịch của từ 胚胎 trong tiếng Việt
胚胎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pēi | ㄆㄟ | p | ei | thanh ngang |
胚胎 (Danh từ)
【pēi tāi】
01
Phôi thai (cơ thể động vật phát triển ban đầu trong cơ thể mẹ, hình thành từ trứng đã thụ tinh và phát triển thành cơ thể trưởng thành. Phôi thai được nối với nhau thai qua dây rốn, hấp thụ dinh dưỡng từ cơ thể mẹ thông qua nhau thai)
在母体内初期发育的动物体,由卵受精后发育而成人的胚胎借脐带与胎盘相连,通过胎盘从母体吸取营养
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Manh nha; lúc mới chớm nở; khi còn trong trứng nước
泛指事物的萌芽
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胚胎
pēi
胚
tāi
胎
Các từ liên quan
胚乳
胚叶
胚子
胚层
胚料
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
- Bính âm:
- 【pēi】【ㄆㄟ】【PHÔI】
- Các biến thể:
- 𦙂, 衃, 肧, 妚, 㚰
- Hình thái radical:
- ⿰,月,丕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一ノ丨丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抷
柸
𠁞
怌
肧
醅
呸
䯱
𠀾
衃
妚
腇
肞
䏮
膮
㬴
䑍
䏺
肟
肦
䏔
朔
䏐
屋
拻
祒
贴
砑
祠
紈
兙
壵
姯
浑
洒
胚胎
胚芽
胚布
色胚
胎胚
瓶胚
胚盘
胚乳
胚体
胚珠
