Bản dịch của từ 胚胞 trong tiếng Việt
胚胞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pēi | ㄆㄟ | p | ei | thanh ngang |
胚胞 (Danh từ)
【pēi bāo】
01
Phôi bào (các tế bào được hình thành trong giai đoạn đầu phát triển của sinh vật, thường chỉ các tế bào trong phôi thai)
胚胞是指在生物发育早期阶段形成的细胞,通常是指胚胎中的细胞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胚胞
pēi
胚
bāo
胞
- Bính âm:
- 【pēi】【ㄆㄟ】【PHÔI】
- Các biến thể:
- 𦙂, 衃, 肧, 妚, 㚰
- Hình thái radical:
- ⿰,月,丕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一ノ丨丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抷
柸
𠁞
怌
肧
醅
呸
䯱
𠀾
衃
妚
腇
肞
䏮
膮
㬴
䑍
䏺
肟
肦
䏔
朔
䏐
屋
拻
祒
贴
砑
祠
紈
兙
壵
姯
浑
洒
胚胎
胚芽
胚布
色胚
胎胚
瓶胚
胚盘
胚乳
胚体
胚珠
