Bản dịch của từ 胜流 trong tiếng Việt
胜流
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
Shēng | ㄕㄥ | sh | eng | thanh ngang |
胜流 (Danh từ)
【shèng liú】
01
Danh lưu, nhân vật nổi tiếng; người có tiếng tăm trong xã hội (Hán-Việt: thắng lưu → dễ nhớ: “những người vượt trội, nổi bật”)
名流,出名的人士。。宋.苏轼.次韵黄鲁直寄题郭明父府推颖西斋诗二首之二:「莫嗟平舆空神物,尚有西斋接胜流。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胜流
shèng
胜
liú
流
- Bính âm:
- 【shèng】【ㄕㄥˋ】【THẮNG】
- Các biến thể:
- 勝, 肽, 腥, 𠙟, 𠢧, 𡕲, 𢾶, 𤯝
- Hình thái radical:
- ⿰,月,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橳
圣
𠓸
䞉
賸
䎴
嵊
椉
㞼
琞
䇸
剩
臌
肮
胁
臁
脓
肥
肳
臈
䐻
胺
䑊
朦
㘻
郝
舢
钫
䇖
垲
㶮
活
饹
䀘
㡼
览
胜利
战胜
胜任
胜过
名胜
胜地
胜负
不胜
获胜
优胜
胜平
