Bản dịch của từ 胡枝子 trong tiếng Việt
胡枝子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
胡枝子 (Danh từ)
【hú zhī zǐ】
01
Tên một loài thực vật (cây bụi nhỏ họ Đậu, lá hình bầu dục, hoa thành cụm màu đỏ tím; quả có thể ăn sau khi nấu) — Hán Việt: hồ chi tử
植物名。蝶形花科胡枝子属,落叶亚灌木。产于我国、韩国、日本。茎高约一点五公尺;叶具长柄,为长椭圆形或阔椭圆形。总状花序腋生,其长远超逾叶部,为苞卵形或圆形,呈红紫色。莱果略生毛茸。种实可煮食。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胡枝子
hú
胡
zhī
枝
zi
子
- Bính âm:
- 【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
- Các biến thể:
- 鬍, 瑚, 𩑶, 𡋞, 𠴱, 㗅, 𣬣
- Hình thái radical:
- ⿰,古,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗅
衚
㧽
醐
核
蔛
湖
搰
鶮
䵻
㿥
䉉
腪
期
脨
臑
肮
䏗
膦
䏏
腫
朕
育
肑
奎
鸧
䒻
哅
挘
挪
𠉜
胙
峘
陦
挢
㧫
胡同
胡说
胡子
胡椒
胡须
胡闹
胡乱
二胡
胡扯
胡桃
