Bản dịch của từ 胥士 trong tiếng Việt

胥士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

胥士 (Danh từ)

xū shì
01

唐代官府为办理公廨本钱以公款做本钱从事贸易或放贷取息而管理纳课的民户称呼可理解为为官府管理公款本钱向官府交纳税课的民户纳户”。(汉越胥士

唐代设置公廨本钱﹐以公款作本钱贸易或放债取息﹐充作官署公费和官吏俸禄或津贴。为官府经管公廨本钱向官府纳课的民户﹐称为“胥士”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胥士

shì

Các từ liên quan

胥人
胥仆
胥余
胥原
士习
士乡
士五
士人
胥
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【TƯ】
Các biến thể:
疋, 稰, 縃, 𦙃, 偦, 楈, 諝
Hình thái radical:
⿱,疋,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép