Bản dịch của từ 胥庭 trong tiếng Việt

胥庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

胥庭 (Danh từ)

xū tíng
01

Tên gọi cổ đại chỉ hai họ vua thời thượng cổ: 赫胥氏大庭氏 (tức 'Hự Tư' và 'Đại Đình'), thường dùng trong văn chương lịch sử để chỉ các triều đại/ họ vua đầu tiên.

太古帝王赫胥氏和大庭氏的并称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胥庭

tíng

Các từ liên quan

胥人
胥仆
胥余
胥原
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
胥
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【TƯ】
Các biến thể:
疋, 稰, 縃, 𦙃, 偦, 楈, 諝
Hình thái radical:
⿱,疋,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép