Bản dịch của từ 胥徒 trong tiếng Việt
胥徒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
胥徒 (Danh từ)
【xū tú】
01
Người lính gác, lính biền (những người dân được triều đình điều động làm việc như lính canh, lính đồn hoặc viên nha dịch ở quan phủ)
本为民服徭役者。后泛指官府衙役。语本《周礼.天官.序官》:“胥﹐十有二人﹐徒﹐百有二十人。”郑玄注:“此民给徭役者﹐若今卫士矣。胥,读如如谞,谓其有才知,为什长。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胥徒
xū
胥
tú
徒
Các từ liên quan
胥人
胥仆
胥余
胥原
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【TƯ】
- Các biến thể:
- 疋, 稰, 縃, 𦙃, 偦, 楈, 諝
- Hình thái radical:
- ⿱,疋,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ丶丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
緰
須
媭
歘
鑐
噓
眗
燸
縃
旴
訏
偦
膠
䐚
臕
膷
肔
膺
肖
胜
朌
䐿
胹
胺
便
茩
亯
叝
䄳
㣞
鳬
茶
乺
绗
䂜
玾
胥吏
钞胥
吏胥
伍子胥
赫胥黎
恶其余胥
