Bản dịch của từ 胥疏 trong tiếng Việt

胥疏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩxuthanh ngang

胥疏 (Tính từ)

xū shū
01

Rời xa nhau, chia lìa; lưu lạc khắp nơi (chỉ việc người với người xa cách, mỗi người lưu chuyển nơi khác)

1.谓与人相远﹐流转各地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thường rảnh rỗi, ăn không có làm, lang thang; mang sắc thái nhàn hạ hoặc lêu lổng (theo Hán-Việt: “hưu, tùy” kiểu không bận việc)

2.常有闲散﹑流浪等义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胥疏

shū

Các từ liên quan

胥人
胥仆
胥余
胥原
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
胥
Bính âm:
【xū】【ㄒㄩ】【TƯ】
Các biến thể:
疋, 稰, 縃, 𦙃, 偦, 楈, 諝
Hình thái radical:
⿱,疋,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép