Bản dịch của từ 胶折 trong tiếng Việt
胶折
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
胶折 (Danh từ)
【jiāo shé】
01
Chỉ thời điểm tiết trời thu trong, khí hậu mát mẻ, thích hợp cho việc hành quân hoặc hoạt động ngoài trời.
语本《汉书.晁错传》:“欲立威者﹐始于折胶。”颜师古注引苏林曰:“秋气至﹐胶可折﹐弓弩可用﹐匈奴常以为候而出军。”后因以“胶折”指秋高气爽﹐宜于行军之时。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胶折
jiāo
胶
zhé
折
Các từ liên quan
胶乳
胶体
折中
折丹
折乌巾
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 交, 膠, 㬵
- Hình thái radical:
- ⿰,月,交
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郊
膲
㬵
鐎
鷦
喬
茭
嘐
礁
燋
鮫
虠
㬷
臌
肓
胷
胵
膾
脡
䐅
胸
膒
胁
胚
钳
𠉤
訏
蚏
挾
䓒
航
捎
蚓
垾
𠉻
紛
胶带
胶水
塑胶
橡胶
胶卷
硅胶
胶布
胶囊
胶片
乳胶
