Bản dịch của từ 胶浅 trong tiếng Việt

胶浅

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

胶浅 (Động từ)

jiāo qiǎn
01

Chỉ tình trạng thuyền hoặc tàu bị mắc cạn, không thể di chuyển do chạm đáy hoặc vật cản dưới nước.

指舟船搁浅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胶浅

jiāo

qiǎn

Các từ liên quan

胶乳
胶体
浅丈夫
浅下
浅中
浅事
浅人
胶
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
交, 膠, 㬵
Hình thái radical:
⿰,月,交
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶一ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép