Bản dịch của từ 胶清 trong tiếng Việt
胶清
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
胶清 (Danh từ)
【jiāo qīng】
01
Loại keo có tính lưu động cao, trong suốt và không lẫn tạp chất hay cặn bẩn.
1.一种流动性较大而没有杂质渣滓的胶。
Ví dụ
02
Chất keo đã chế tạo thành dạng màu hoặc thuốc nhuộm, có màu sắc trong và tinh khiết.
2.亦作“胶青”。指已制成颜料或染料﹑色泽比较纯净的胶质。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胶清
jiāo
胶
qīng
清
Các từ liên quan
胶乳
胶体
清一
清一色
清丈
清世
清业
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 交, 膠, 㬵
- Hình thái radical:
- ⿰,月,交
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郊
膲
㬵
鐎
鷦
喬
茭
嘐
礁
燋
鮫
虠
㬷
臌
肓
胷
胵
膾
脡
䐅
胸
膒
胁
胚
钳
𠉤
訏
蚏
挾
䓒
航
捎
蚓
垾
𠉻
紛
胶带
胶水
塑胶
橡胶
胶卷
硅胶
胶布
胶囊
胶片
乳胶
