Bản dịch của từ 胶版印刷 trong tiếng Việt
胶版印刷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
胶版印刷 (Danh từ)
【jiāo bǎn yìn shuā】
01
In offset; phương pháp in ấn sử dụng bản in bằng cao su/胶版 để sao nhiều bản giống nhau (gọi tắt là “胶印”)
用胶版印刷。将欲复印的文字或略图,以苯胺染料所制成的墨水写在厚纸上,待干后,字面向下,置于胶版上,重压数分钟,等墨水被吸入后取下。放上白纸,以木制或橡胶滚筒辗压全纸,字即印上。越印墨色越淡,可复印四十至六十张。印完,以水擦拭,即可做为下次复印之用。缩称为「胶印」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胶版印刷
jiāo
胶
bǎn
版
yìn
印
shuā
刷
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 交, 膠, 㬵
- Hình thái radical:
- ⿰,月,交
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郊
膲
㬵
鐎
鷦
喬
茭
嘐
礁
燋
鮫
虠
㬷
臌
肓
胷
胵
膾
脡
䐅
胸
膒
胁
胚
钳
𠉤
訏
蚏
挾
䓒
航
捎
蚓
垾
𠉻
紛
胶带
胶水
塑胶
橡胶
胶卷
硅胶
胶布
胶囊
胶片
乳胶
