Bản dịch của từ 胶续 trong tiếng Việt
胶续
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
胶续 (Danh từ)
【jiāo xù】
01
Loại keo thơm dùng để nối dây cung, cũng là cách nói về việc vợ chết rồi người chồng lấy vợ khác (gọi là 'tiếp tục nối dây cung').
晋张华《博物志》卷三:“汉武帝时﹐西海国有献胶五两者﹐帝以付外库﹐余胶半两﹐西使佩以自随。后从武帝射于甘泉宫﹐帝弓弦断﹐从者欲更张弦﹐西使乃进﹐乞以所送余香胶续之……终日不断。帝大怪﹐左右称奇﹐因名曰续弦胶。”后以“胶续”为妻死续娶之称﹐故亦曰“续弦”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胶续
jiāo
胶
xù
续
Các từ liên quan
胶乳
胶体
续世
续作
续借
续假
续凫截鹤
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 交, 膠, 㬵
- Hình thái radical:
- ⿰,月,交
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郊
膲
㬵
鐎
鷦
喬
茭
嘐
礁
燋
鮫
虠
㬷
臌
肓
胷
胵
膾
脡
䐅
胸
膒
胁
胚
钳
𠉤
訏
蚏
挾
䓒
航
捎
蚓
垾
𠉻
紛
胶带
胶水
塑胶
橡胶
胶卷
硅胶
胶布
胶囊
胶片
乳胶
