Bản dịch của từ 胸花 trong tiếng Việt

胸花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥxiongthanh ngang

胸花 (Danh từ)

xiōng huā
01

Corsage; hoa cài áo; hoa đeo ngực

胸花是指一种装饰性花卉,通常用来别在衣服上,特别是在正式场合或庆典中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Boutonnière; hoa cài áo; hoa đeo ngực

胸花是指一种装饰性花卉,通常用来别在衣服上,作为装饰或象征意义。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胸花

xiōng

huā

Các từ liên quan

胸中
胸中万卷
胸中万卷书
胸中丘壑
胸中之颖
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
胸
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
Các biến thể:
𦛄, 𦚾, 𦚍, 𦙞, 𦙄, 胷, 匈
Hình thái radical:
⿰,月,匈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノフノ丶フ丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép