Bản dịch của từ 脱珥 trong tiếng Việt
脱珥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
脱珥 (Danh từ)
【tuō ěr】
01
Nó dùng để chỉ những người phụ nữ có tư cách đạo đức tốt và ứng xử có đạo đức (dùng để chỉ những người phụ nữ có đức hạnh) - tương đương với các thuật ngữ trong sách cổ là “đạo đức” và “đàng hoàng”.
借指妇女具有懿德贤行。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱珥
tuō
脱
ěr
珥
Các từ liên quan
脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
珥丝
珥彤
珥环
珥珰
珥笔
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
- Các biến thể:
- 脫, 𨉋
- Hình thái radical:
- ⿰,月,兑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佗
侂
䴱
莌
托
咃
鮵
乇
扡
脫
袥
仛
䐣
腘
脐
腃
脣
膊
䐂
腙
胺
脏
腰
肠
菶
㣤
䟙
㣥
焀
朖
鸺
铧
淯
啅
掉
䅉
摆脱
脱离
洒脱
解脱
脱落
脱单
挣脱
脱掉
逃脱
脱水
