Bản dịch của từ 腰刀 trong tiếng Việt
腰刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yāo | ㄧㄠ | y | ao | thanh ngang |
腰刀 (Danh từ)
【yāo dāo】
01
Con dao đeo ở lưng. Thứ binh khí tuỳ thân thời xưa; dao gập; dao lưng
腰刀是一种刀具,通常用于切割和雕刻,刀身较短,刀柄与刀刃呈一定角度,适合在狭小空间内使用。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腰刀
yāo
腰
dāo
刀
Các từ liên quan
腰上黄
腰佩
腰俞
腰别
腰包
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
- Bính âm:
- 【yāo】【ㄧㄠ】【YÊU】
- Các biến thể:
- 𦝫, 要
- Hình thái radical:
- ⿰,月,要
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
约
吆
玅
喓
祅
葽
要
夭
㙘
撽
么
鴁
臚
脛
腦
朕
腊
脨
䏒
䐝
膕
脥
膙
䏘
貄
骰
𠒦
㼲
詢
𠙦
輆
碒
䍀
煠
榘
㪛
腰果
撑腰
腰带
腰子
弯腰
靠腰
腰围
腰包
腰部
腰痛
